Từ vựng tiếng Hàn về Cư trú (Phần 3)

2020-09-23 URL COPY Facebook Share
한국어 베트남어 EX
기와 지붕 mái ngói - 기와지붕의 기와가 깨진 거예요?
( Mái ngói có bị hỏng không? )
부동산 bất động sản - 그는 부동산를 하고 있다
( Anh ta đang buôn bán bất động sản. )
- 그는 부동산를 하고 있다
( Anh ta đang buôn bán bất động sản. )
부엌방 phòng bếp - 오래 된 집에 있는 빈 부엌 방이야.
( Đó là một phòng bếp trống trong một ngôi nhà cũ. )
부엌 bếp - 먹기를 원하면 부엌에 들어가야 한다.
( Muốn ăn phải lăn vào bếp. )
비닐하우스 nhà lợp nilong - 비닐하우스 에서 야채를 하다.
( Trồng rau trong nhà ni lông. )
빈민가 phố dân nghèo - 그는 빈민가의 삶을 적나라하게 묘사했다.
( Anh ấy đã miêu tả chân thực cuộc sống của khu ổ chuột. )
빌딩 tòa nhà - 새 빌딩들이 도처에서 늘어가고 있다.
( Những tòa nhà mới đang được cất lȇn khắp nơi. )
빌라 biệt thự - 우리는 일 층짜리 집을 헐어서 빌라를 지었다.
( Chúng tôi phá bỏ ngôi nhà một tầng và xây biệt thự. )
사다리 cái thang - 사다리를 벽에 기대어 놓다.
( Để cái thang dựa vào tường. )
사무실 văn phòng - 옛 사무실로 연락할 방법을 찾다.
( Tìm cách móc nối với chỗ văn phòng cũ. )
산장 nhà trên núi - 우리는 산장에서 하룻밤을 묵기로 했다.
( Chúng tôi quyết định sẽ ngủ qua đêm ở khu nghỉ dưỡng trên núi. )
살다 sống - 어디에 살아요?
( Bạn sống ở đâu? )
살림 cuộc sống - 그 가정은 비교적 넉넉한 살림이다.
( Gia đình đó tương đối khá giả. )
상가 khu phố buôn bán - 단지 내에 상가가 잘 조성되어 있다.
( Khu cửa hàng mua sắm được bố trí độc đáo. )
상점 cửa hàng - 상점들은 휴일에 열지 않는다.
( Các cửa hàng khȏng mở cửa vào những ngày lễ )
서재 phòng sách - 그는 서재에 있는 책을 모조리 읽었다.
( Anh ta đã đọc toàn bộ sách trong phòng học. )
설계 thiết kế - 설계에 따라 건물을 짓다.
( Xây dựng tòa nhà theo bản vẽ thiết kế. )
설계도 bản thiết kế - 이 설계도는 전문가의 감리를 받은 것이다.
( Bản thiết kế này được giám sát bởi chuyên gia. )
부엌기구 đồ dùng nhà bếp - 식당 개업 준비기 위해 부엌기구를 많이 사야돼요.
( Tôi phải mua rất nhiều đồ dùng nhà bếp để chuẩn bị khai trương nhà hàng. )