Từ vựng tiếng Hàn về Cư trú

2020-09-21 URL COPY Facebook Share
한국어 베트남어 EX
뒷문 cửa sau - 내가 집으로 들어오자마자 도둑은 뒷문으로 뛰어나갔다.
( Ngay khi tȏi vào nhà tȇn trộm chạy trốn ra cửa sau )
등기 đăng ký - 공동 명의로 등기하다.
( Đăng ký dưới tên chung. )
등잔 đèn dầu, cái chảo đèn - 밤새도록 등잔을 켜놓다.
( Chong đèn suốt đȇm. )
마개 cái nút, cái nắp - 병의 코르크 마개를 열다.
( Mở nút chai. )
마당 sân - 물이 마당 전체에 넘치다.
( Nước lȇnh láng khắp sân. )
지붕 mái nhà - 지붕이 벗겨져 버린 집.
( Nhà dỡ hết mái. )
마을 làng, xóm - 마을 출입 금지!
( Cấm không được vào làng! )
막사 lều, trại - 막사 안에서 살다.
( Sống ở trong lều trại. )
모래 cát - 머리에 묻은 모래를 털다.
( Phủi đất cát dính trȇn đầu. )
모텔 khách sạn - 그들은 모텔에 묵었다.
( Họ trú lại ở nhà nghỉ. )
욕실 phòng tắm - 9호실엔 욕실이 붙어 있다.
( Phòng số 9 liền với phòng tắm. )
cái đinh - 뺀지를 사용하여 못을 빼다.
( Dùng kìm nhổ đinh. )
목재 gỗ - 조류가 목재들을 휩쓸어 갔다.
( Dòng nước cuốn các khúc gỗ theo. )
무허가주택 nhà không có giấy phép - 시청에서는 동네에 지어진 무허가 주택을 모두 철거한다고 했다.
( Tòa thị chính thông báo rằng tất cả những ngôi nhà xây dựng trái phép trong khu vực lân cận phải được phá bỏ. )
묶다 trói, cột - 손을 등뒤로 뒤틀어 묶다.
( Trói quặt tay ra sau lưng. )
cửa - 그 문은 안에서 열렸다.
( Cửa mở ở trong. )
문고리 cái tay nắm cửa - 문고리에 옷을 걸다
( Treo áo trên tay nắm cửa. )
민박 trú ở nhà dân - 우리는 바닷가 근처에서 민박을 했다.
( Chúng tôi đã ở trọ tại căn nhà gần bờ biển. )
민박집 nhà dân cho người khác ở nhờ - 내가 묵은 민박집은 서비스가 호텔 수준에 버금갔다.
( Dịch vụ ở nhà khách nơi tôi ở có thể so sánh với dịch vụ ở khách sạn. )