Từ vựng tiếng Hàn về Giao thông vận tải đường sắt (Phần 2)

2020-09-15 URL COPY Facebook Share
한국어 베트남어 EX
방책,방벽 rào chắn - 환경오염과 향후 발생할 교통체증 문제를 해결할 방책으로 도시철도에 대한 투자를 크게 늘립니다.
( Như một biện pháp để giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường và tắc nghẽn giao thông trong tương lai, việc đầu tư vào đường sắt đô thị được tăng lên rất nhiều. )
승강장,플랫폼 sân ga - 기차가 출발할 시간이 되자 승강장에 사람들이 몰려들었다.
( Đến giờ xuất phát của xe lửa thì mọi người đều dồn đến nơi lên tàu. )
nhà ga - 역으로 가는 길이 어떤 길입니까?
( Đường nào đi ra nhà ga? )
플랫폼 시계 đồng hồ ở sân ga - 그거는 지하철 플랫폼에 큰 시계입니다.
( Đó là một chiếc đồng hồ lớn trên sân ga tàu điện ngầm. )
플랫폼 지붕 mái che sân ga - 전주역 플랫폼 지붕은 석면이 아니라서 오해하지 마세요.
( Mái che sân ga ở ga Jeonju không phải là amiăng, vì vậy đừng hiểu nhầm. )
대피선 đường tránh - 광역철도의 급행열차 운행을 위해서는 서울지하철 9호선처럼 급행과 일반철도를 동시에 운영할 수 있는 대피선이 필요하다.
( Để vận hành các chuyến tàu tốc hành trên tuyến đường sắt đô thị, cần có một tuyến đường tránh có thể vận hành cả đường sắt tốc hành và đường sắt chung cùng một lúc, như Đường tàu điện ngầm Seoul số 9 là cần thiết. )
터널,지하도 đường hầm - 기차가 터널을 빠져나오다.
( Xe lửa ra khỏi đường hầm. )
안내자 người soát vé - 안내자를 뒤따라 걷다.
( Đi sau người soát vé. )
수화물 hành lý - 여기는 손으로 들고가는 수화물이야.
( Đây là hành lý xách tay. )
선반 kệ - 선반위의 상자로 손을 뻗다.
( Với lấy cái hộp trȇn kệ. )
직원 nhân viên - 전문직의 직원을 선발해서 임용하다.
( Tuyển dụng nhân viȇn chuyȇn mȏn. )
노동자 công nhân - 노동자의 요구들은 고용자에 의해서 받아 들여지지 않았다.
( Những lời yȇu cầu của cȏng nhân khȏng được chủ chấp thuận. )
사무실 văn phòng - 사무실에서 일해요.
( Tôi làm việc ở văn phòng. )
트레일러 toa xe - 트레일러가 빗길에 전복되었다.
( Toa xe bị lật bởi con đường mưa. )
승객,여객 hành khách - 승객이 1등칸 표를 가지고 있다.
( Hành khách có vé hạng nhất. )
운반차 hành khách - 이 차는 승객운반 자동차이다.
( Xe này để chở hành khách. )
특등 객차 toa hạng sang - 노선에 따라 특등객차에 출입 가능한 침대칸을 예약할 수도 있습니다.
( Tùy theo lộ trình, bạn có thể đặt xe khách hạng sang chuyên dụng có giường nằm. )
화물열차 toa hàng hóa - 석탄이 가득 실린 화물열차이다.
( Đó là một đoàn tàu chở đầy than. )
식당차 toa hàng ăn - 이 열차에는 식당차가 딸려 있다.
( Tàu hỏa này có cả toa ăn. )
침대차 toa giường ngủ - 이 열차에는 침대차가 있다.
( Tàu hỏa này có toa nằm gắn liền. )