Từ vựng tiếng Hàn về Giao thông vận tải Đường Thủy

2020-09-16 URL COPY Facebook Share
한국어 베트남어 EX
기중기,크레인 cần trục - 기중기로 들어 올리다.
( Nâng lên bằng cần trục. )
케이블 dây cáp - 케이블 방송을 신청하다.
( Đăng ký truyền hình cáp. )
돛대,마스트 cột buồm - 돛대를 끌어올리기 위한 큰 밧줄.
( Thừng to để dựng cột buồm. )
페넌트 lá cờ hiệu - 페넌트레이스는 우승기가 걸려있는 대회를 말한다.
( Cuộc đua cờ hiệu là một cuộc thi mà lá cờ chiến thắng đáng bị đe dọa. )
굴똑 ống khói - 푸른 하늘 아래 새로운 지붕과 굴뚝입니다.
( Mái nhà mới và ống khói dưới bầu trời xanh. )
bánh lái - 키를 반대 방향으로 돌리다.
( Xoay bánh lái theo chiều ngược lại. )
거룻배,짐배 xà lan - 뱃사공이 큰 호수에서 거룻배를 타고 천천히 노를 젓고 있다.
( Người lái đò đang chầm chậm chèo lên chiếc sà lan trong hồ nước rộng. )
구명대 phao cứu hộ - 경사 구조대 탈출.
( Thoát hiểm bằng phao cứu hộ nghiêng. )
추진기 chân vịt - 이 추진기는 회전축과 연결되는 허브 부분에 날개들이 일체로 고정되어 있어서 고정피치 프로펠러라고 한다.
( Cánh quạt này được gọi là cánh quạt có bước quay cố định vì các cánh quạt được gắn cố định vào phần trung tâm kết nối với trục quay. )
선창,화물실 hầm tầu - 선창은 텅 비어 있었다.
( Bến tàu vắng ngắt. )
승강구 cửa xuống hầm tầu - 나는 열차 안의 공기가 답답해 승강구로 나왔다.
( Tôi ra khỏi cửa hầm vì không khí bên trong tàu ngột ngạt. )
구조선 xuồng cứu hộ - 선원들을 구하기 위해 구조선이 왔다.
( Thuyền cứu trợ đến để cứu các thuyền viên. )
선실 cabin - 선실을 예약하다.
( Đặt phòng trên tàu. )
선장 thuyền trưởng - 선장은 뱃머리에 서 있었다.
( Thuyền trưởng đứng ở trên mũi tàu. )
선원 thủ đoàn - 선원은 그의 팔에 하트문신이 있다.
( Thủy thủ xăm hình trái tim trȇn cánh tay. )
스튜어디스 chiêu đãi viên - 스튜어디스라는 직업의 장단점은 무엇인가요?
( Ưu và nhược điểm của nghề tiếp viên là gì? )
배 안의 요리실 bếp ở dưới tầu - 배 안의 요리실에서 요리해요.
( Nấu ăn ở căn bếp trong tàu. )
갑판 boong tàu - 나는 갑판 밑 일등칸을 원한다.
( Tȏi muốn một buồng hạng nhất dưới tàu. )
쌍동선 bè thuyền đôi - 가장큰 쌍동선의 단점으로는 기동성이 안좋습니다.
( Hạn chế lớn nhất của bè thuyền đôi là động cơ không được mạnh. )