Từ vựng tiếng Hàn về mua sắm trên internet

URL COPY Facebook Share 845705
2020-12-24
한국어 베트남어 EX
단가 đơn giá - 이 공책은 단가가 얼마입니까?
( Đơn giá của quyển tập này là bao nhiêu ạ? )
단위 đơn vị - 보병 사단은 혼합된 병과의 기본 단위이다
( Sư đoàn bộ binh là đơn vị căn bản của các binh chủng hỗn hợp )
단품 sản phẩm riêng lẻ - 점심 세트가 단품보다 훨씬 저렴해
( Set đồ ăn trưa sẽ rẻ hơn nhiều so với đồ ăn lẻ )
가전 đồ điện gia dụng - 월동용 가전제품을 찾는 소비자가 늘고 있다
( Dạo này nhiều khách hàng tìm mua những đồ dùng điện tử mùa đông )
레포츠 giải trí / thể thao - 국내 레포츠 산업이 다양화하면서 여가를 활용하여 즐길 거리가 많아졌다
( Khi ngành thể thao giải trí trong nước phát triển đa dạng, có rất nhiều thứ để bạn tận hưởng việc giải trí )
론칭 cho ra mắt - 음원 론칭까지 할 수 있게 되었습니다
( Giờ mình có thể ra mắt cả bản thu âm thế này )
매장 cửa hàng - 매장 가도 앨범 없죠?
( Album đã cháy hàng ở cửa hàng rồi nhỉ? )
매체 kênh - 공기는 소리를 전달하는 매체다
( Không khí là kênh truyền âm thanh )
매출비중 tỉ lệ doanh số - 매출비중이 층가했어요
( Tỉ lệ doanh số đã tăng lên )
매출성장률 tỉ lệ tăng trưởng doanh thu - 매출 성장률에 놀랐습니다
( Tôi đã rất bất ngờ về tỉ lệ tăng trưởng doanh thu )
매출액 doanh số bán hàng - 매출액이 예상치를 훌쩍 넘었다
( Doanh thu bán hàng đã vượt quá chỉ số dự tính )
모델 người mẫu - 모델들은 리허설을 위해 아침 일찍부터 왔다
( Đội ngũ người mẫu đã có mặt từ sáng sớm để tập dượt )
목표액 chỉ tiêu doanh số - 올해 수출 목표액 달성을 의심스럽게 하다
( Việc đạt doanh số xuất khẩu năm nay là đáng ngờ )
물류센터 trung tâm phân phối - 상품들이 트럭에 실려 물류 센터로 운송되었다
( Hàng hóa đã được chất lên xe tải vận chuyển đến trung tâm phân phối )
무이자할부 trả góp không lãi - 3개월 무이자 할부로 물건을 구입하다
( Mua hàng hóa trả góp không lãi suất 3 tháng )
미용 làm đẹp - 그녀는 요즘 미용에 관심이 많다
( Cô ấy gần đây quan tâm nhiều tới làm đẹp )
출고 Xuất kho - 이 제품의 출고 가격은 얼마입니까?
( Giá xuất kho của sản phẩm này là bao nhiêu ạ? )
반출 đưa ra - 한국 문화재는 국외반출이 금지되어 있다
( các di sản văn hóa của Hàn Quốc cấm đưa ra nước ngoài )
반품 hàng trả lại - 어제 반품이 많이 들어왔다
( Hôm qua có rất nhiều hàng bị trả lại )
배송 giao hàng - 전국 어디나 무료로 배송해 드립니다
( Chúng tôi giao hàng miễn phí trên toàn quốc )
배송비 phí giao hàng - 배송비 제가 줄게요
( Free ship luôn nha các bạn )
배송예정일 ngày dự kiến giao hàng - 예정보다 1시간 더디 도착했다
( Về đích muộn hơn một tiếng so với dự kiến )
공급자 nhà cung cấp - 따라서 공급 업자들에게 변동 사항에 대해 알려주세요
( Theo đó hãy cho tôi biết về các hạng mục thay đổi về nhà cung cấp )
바꾸다 chi phí khả biến - 도시의 외관이 꽤 변모했다
( Bề ngoài thành phố hoàn toàn thay đổi )
보험 bảo hiểm - 자신의 생명에 대한 보험
( bảo hiểm sinh mạng của mình )
부진상품 sản phẩm khó bán - 이거 부진상품입니다
( Đây là sản phẩm khó bán )
사은품 quà tặng miễn phí - 잡지를 구입하자 사은품이 딸려 왔다
( Món quà miễn phí được tặng kèm theo ngay khi mua tạp chí )
사이즈 kích thước - 너 어떤 사이즈 신니?
( cậu đi giày cỡ nào? )
상승 tăng - 물가상승은 소비력을 감소시켰다
( Giá tăng lȇn làm giảm bớt sức tiȇu thụ )
상표 thương hiệu - 이거... 상표 얘기해도 돼요?
( Cái này... em nói tên thương hiệu được không? )